拉近

拉近
jìn
lạp cận

kéo lại gần; thu hẹp khoảng cách

2 nghĩa#21840
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo lại gần; thu hẹp khoảng cách

    • Anh ấy đã rút ngắn khoảng cách giữa chúng tôi.

  2. động từ

    rút ngắn (khoảng cách); xích lại gần nhau

    • Chúng ta nên rút ngắn khoảng cách giữa nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.