抽奖

抽奖
chōujiǎng
trừu thưởng

rút thăm trúng thưởng; bốc thăm trúng thưởng

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#37258
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút thăm trúng thưởng; bốc thăm trúng thưởng

    • Chúng ta đi rút thăm trúng thưởng đi!

  2. danh từ

    rút thăm trúng thưởng; xổ số

    • Tôi đã tham gia xổ số.

  3. danh từ

    rút thăm trúng thưởng; bốc thăm may mắn

    • Tôi đã tham gia rút thăm trúng thưởng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.