押韵

押韵
yùn
áp vận

hiệp vần; gieo vần

2 nghĩa#18494
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiệp vần; gieo vần

    • Lời bài hát này có vần điệu.

  2. động từ

    vần điệu; gieo vần

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.