诗歌

诗歌
shī
thi ca

thơ; bài thơ

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9545Lượng từ 本 / 段 / 首
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thơ; bài thơ

    用有节奏和韵脚的语言表达感情或思想的文学作品yòng yǒu jiēzòu hé yùnjiǎo de yǔyán biǎodá gǎnqíng huò sīxiǎng de wénxué zuòpǐn

    • Tôi thích đọc thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.