歌词

歌词
ca từ

lời bài hát; ca từ

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7214
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời bài hát; ca từ

    歌曲中用来唱的文字gēqū zhōng yònglái chàng de wénzì

    • Lời bài hát này rất hay.

  2. danh từ

    lời bài hát; ca từ

    歌曲中唱的文字内容gēqū zhōng chàng de wénzì nèiróng

    • Lời bài hát này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.