Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌词
歌词
ca từ
lời bài hát; ca từ
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7214
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời bài hát; ca từ
中歌曲中用来唱的文字gēqū zhōng yònglái chàng de wénzì
- 。
Lời bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
lời bài hát; ca từ
中歌曲中唱的文字内容gēqū zhōng chàng de wénzì nèiróng
- 。
Lời bài hát này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
歌词
Phồn thể歌詞
ca từ
lời bài hát; ca từ
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7214
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời bài hát; ca từ
中歌曲中用来唱的文字gēqū zhōng yònglái chàng de wénzì
- 。
Lời bài hát này rất hay.
- 貳名danh từ
lời bài hát; ca từ
中歌曲中唱的文字内容gēqū zhōng chàng de wénzì nèiróng
- 。
Lời bài hát này rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công