押运

押运
yùn
áp vận

áp tải; hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)

2 nghĩa#47781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp tải; hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)

    • Anh ấy chịu trách nhiệm áp tải lô hàng này.

  2. động từ

    áp tải; vận chuyển có canh gác

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.