Tới nội dung chính

押运

押运
yāyùn
áp vận

áp tải; hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)

2 nghĩa#47781
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    áp tải; hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)

    • 。

      Anh ấy chịu trách nhiệm áp tải lô hàng này.

  2. 貳动động từ

    áp tải; vận chuyển có canh gác

押
yā
áp
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu