抹杀

抹杀
shā
mạt sát

xóa bỏ hoàn toàn; thủ tiêu; xóa sạch (bằng chứng, công lao, v.v.)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#34332
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. xóa bỏ hoàn toàn; thủ tiêu; xóa sạch (bằng chứng, công lao, v.v.)

  2. động từ

    xóa bỏ; xóa sạch dấu vết; thủ tiêu

    • Anh ấy muốn xóa bỏ quá khứ của mình.

  3. xóa bỏ; thủ tiêu; xóa sạch

  4. áp chế; đàn áp; trấn áp

  5. động từ

    bôi; phết; xoa; tẩy xóa

    • Chúng ta không thể xóa bỏ lịch sử.

  6. động từ

    bôi; trát; tô; xóa

    • Chúng ta không thể phủ nhận những nỗ lực của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.