功绩
功绩
công tích
công lao; thành tích; công tích
3 nghĩa#33839
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công lao; thành tích; công tích
- 。
Anh ấy đã đạt được những thành tích to lớn.
- 貳名danh từ
công lao; đóng góp; thành tích
- 。
Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho đất nước.
- 參名danh từ
công lao; thành tích; công tích
- 。
Anh ấy đã đạt được những công lao to lớn.
Đang tải…
功绩
Phồn thể功績
công tích
công lao; thành tích; công tích
3 nghĩa#33839
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công lao; thành tích; công tích
- 。
Anh ấy đã đạt được những thành tích to lớn.
- 貳名danh từ
công lao; đóng góp; thành tích
- 。
Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho đất nước.
- 參名danh từ
công lao; thành tích; công tích
- 。
Anh ấy đã đạt được những công lao to lớn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngđộng; cử động; di chuyển
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng