抵赖

抵赖
lài
để lại

chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)

3 nghĩa#47871
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)

    • Anh ta chối bỏ lỗi lầm của mình.

  2. động từ

    chối bỏ; phủ nhận; quịt nợ

    • Anh ta đã chối bỏ mọi cáo buộc.

  3. động từ

    rút lời; nuốt lời

    • Anh ta đã chối bỏ tất cả các cáo buộc.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.