Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
/
抵赖
抵赖
để lại
chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)
3 nghĩa#47871
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)
- 。
Anh ta chối bỏ lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
chối bỏ; phủ nhận; quịt nợ
- 。
Anh ta đã chối bỏ mọi cáo buộc.
- 參动động từ
rút lời; nuốt lời
- 。
Anh ta đã chối bỏ tất cả các cáo buộc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抵赖
Phồn thể抵賴
để lại
chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)
3 nghĩa#47871
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chối bỏ; phủ nhận (điều mình đã làm)
- 。
Anh ta chối bỏ lỗi lầm của mình.
- 貳动động từ
chối bỏ; phủ nhận; quịt nợ
- 。
Anh ta đã chối bỏ mọi cáo buộc.
- 參动động từ
rút lời; nuốt lời
- 。
Anh ta đã chối bỏ tất cả các cáo buộc.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)