抵触

抵触
chù
để xúc

mâu thuẫn; xung đột; chống lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40069
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mâu thuẫn; xung đột; chống lại

    • Điều này mâu thuẫn với suy nghĩ của tôi.

  2. động từ

    cãi lại; nói ngược lại

    • Lời nói của anh ấy mâu thuẫn với sự thật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.