- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm củi chữa cháy (hành động phản tác dụng, làm tình hình tệ hơn) [thành ngữ]
ôm củi chữa cháy (hành động phản tác dụng, làm tình hình tệ hơn) [thành ngữ]
Đem củi đi chữa cháy chỉ làm tình hình tệ hơn.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
ôm củi chữa cháy (hành động phản tác dụng, làm tình hình tệ hơn) [thành ngữ]
ôm củi chữa cháy (hành động phản tác dụng, làm tình hình tệ hơn) [thành ngữ]
Đem củi đi chữa cháy chỉ làm tình hình tệ hơn.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.