抱薪救火

抱薪救火
bàoxīnjiùhuǒ
bão tân cứu hoả

ôm củi chữa cháy (hành động phản tác dụng, làm tình hình tệ hơn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ôm củi chữa cháy (hành động phản tác dụng, làm tình hình tệ hơn) [thành ngữ]

    • Đem củi đi chữa cháy chỉ làm tình hình tệ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.