- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm khư khư cái cũ nát, giữ chặt cái lỗi thời; bảo thủ, không chịu đổi mới [thành ngữ]
ôm khư khư cái cũ nát, giữ chặt cái lỗi thời; bảo thủ, không chịu đổi mới [thành ngữ]
Chúng ta không thể bảo thủ, phải dũng cảm đổi mới.
ôm giữ cái cũ nát, không chịu đổi mới [thành ngữ]
Anh ấy luôn bảo thủ, không chấp nhận những điều mới mẻ.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
ôm khư khư cái cũ nát, giữ chặt cái lỗi thời; bảo thủ, không chịu đổi mới [thành ngữ]
ôm khư khư cái cũ nát, giữ chặt cái lỗi thời; bảo thủ, không chịu đổi mới [thành ngữ]
Chúng ta không thể bảo thủ, phải dũng cảm đổi mới.
ôm giữ cái cũ nát, không chịu đổi mới [thành ngữ]
Anh ấy luôn bảo thủ, không chấp nhận những điều mới mẻ.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.