抱残守缺

抱残守缺
bàocánshǒuquē
bão tàn thủ khuyết

ôm khư khư cái cũ nát, giữ chặt cái lỗi thời; bảo thủ, không chịu đổi mới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ôm khư khư cái cũ nát, giữ chặt cái lỗi thời; bảo thủ, không chịu đổi mới [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể bảo thủ, phải dũng cảm đổi mới.

  2. tính từ

    ôm giữ cái cũ nát, không chịu đổi mới [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bảo thủ, không chấp nhận những điều mới mẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.