抱恨黄泉

抱恨黄泉
bàohènhuángquán
bão hận hoàng tuyền

ôm hận xuống suối vàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ôm hận xuống suối vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy ôm hận xuống suối vàng, không thể hoàn thành tâm nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.