抱头痛哭

抱头痛哭
bàotóutòng
bão đầu thống khóc

ôm đầu khóc nức nở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm đầu khóc nức nở [thành ngữ]

    • Họ ôm đầu khóc nức nở.

  2. động từ

    ôm nhau khóc nức nở [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.