- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm đầu khóc nức nở [thành ngữ]
ôm đầu khóc nức nở [thành ngữ]
Họ ôm đầu khóc nức nở.
ôm nhau khóc nức nở [thành ngữ]
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
ôm đầu khóc nức nở [thành ngữ]
ôm đầu khóc nức nở [thành ngữ]
Họ ôm đầu khóc nức nở.
ôm nhau khóc nức nở [thành ngữ]
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.