披荆斩棘

披荆斩棘
jīngzhǎn
phi kinh trảm cức

vượt qua gai góc; khai phá con đường đầy chông gai [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua gai góc; khai phá con đường đầy chông gai [thành ngữ]

    • Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.

  2. động từ

    vượt qua gian nan chông gai; phá kinh trảm cức (vượt mọi chướng ngại) [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.

  3. động từ

    vượt gai góc; trèo đèo lội suối vượt muôn khó khăn [thành ngữ]

    • Chúng ta phải vượt qua mọi khó khăn mới có thể thành công.

  4. động từ

    mở ra con đường mới; tìm lối đi khác [thành ngữ]

    • Họ đã vượt qua mọi khó khăn, mở ra một con đường mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.