披星戴月

披星戴月
xīngdàiyuè
phi tinh đội nguyệt

dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dầm sương díu nguyệt, làm việc ngày đêm không ngừng [thành ngữ]

    • Họ làm việc ngày đêm.

  2. động từ

    làm việc cực nhọc ngày đêm, đội sao đội trăng [thành ngữ]

    • Họ làm việc quần quật từ sáng sớm đến tối khuya.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.