酬金

酬金
chóujīn
thù kim

thù lao; tiền lương; tiền công

2 nghĩa#24042
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thù lao; tiền lương; tiền công

    • Anh ấy đã nhận được một khoản thù lao hậu hĩnh.

  2. danh từ

    tiền thưởng; thưởng vàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.