酬劳

酬劳
chóuláo
thù lao

thù lao; lương bổng

1 nghĩa#16135
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thù lao; lương bổng

    • Anh ấy đã nhận được phần thưởng hậu hĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.