Tới nội dung chính

酬劳

酬劳
chóuláo
thù lao

thù lao; lương bổng

1 nghĩa#16135
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thù lao; lương bổng

    • 。

      Anh ấy đã nhận được phần thưởng hậu hĩnh.

酬
chóu
thù
BỘ THỦ⾣
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu