报警器

报警器
bàojǐng
báo cảnh khí

thiết bị báo động; còi báo cháy/trộm

2 nghĩa#37134
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị báo động; còi báo cháy/trộm

    • Cái chuông báo động này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    thiết bị cảnh báo; còi báo động

    • Cái báo động này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.