报本反始

报本反始
bàoběnfǎnshǐ
báo bản phản thuỷ

biết ơn và đền đáp cội nguồn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biết ơn và đền đáp cội nguồn [thành ngữ]

    • Báo đáp nguồn cội, không quên ý định ban đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.