报户口

报户口
bàokǒu
báo hộ khẩu

đăng ký hộ khẩu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký hộ khẩu

    • Tôi phải đi đăng ký hộ khẩu.

  2. động từ

    đăng ký hộ khẩu; khai sinh

    • Khi nào bạn đi đăng ký khai sinh?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.