报应不爽

报应不爽
bàoyìngshuǎng
báo ứng bất sảng

quả báo không sai; nhân quả báo ứng chẳng bao giờ sai [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả báo không sai; nhân quả báo ứng chẳng bao giờ sai [thành ngữ]

    • Thiện ác đến cuối cùng đều có báo ứng, báo ứng không sai.

  2. danh từ

    quả báo không sai; ác giả ác báo [thành ngữ]

    • Thiện ác cuối cùng cũng có báo ứng, báo ứng không sai lệch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.