护贝胶膜

护贝胶膜
bèijiāo
hộ bối giao mạc

màng nhựa ép plastic (dùng để bọc, bảo vệ tài liệu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màng nhựa ép plastic (dùng để bọc, bảo vệ tài liệu)

    • Màng cán mỏng có thể bảo vệ tài liệu.

  2. danh từ

    túi màng laminate; túi ép plastic

    • Tôi cần màng ép plastic để bảo vệ tài liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.