护航

护航
háng
hộ hàng

hộ tống; hộ hàng (tàu bè)

2 nghĩa#25862
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hộ tống; hộ hàng (tàu bè)

    • Tàu chiến hộ tống tàu buôn.

  2. động từ

    hộ tống (hải quân); hộ hàng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.