编队

编队
biānduì
biên đội

lập đội hình; sắp thành đội

3 nghĩa#24805
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập đội hình; sắp thành đội

    • Họ đang biên đội.

  2. động từ

    biên đội; tổ chức thành đội

    • Chúng tôi tổ chức thành đội để đi du lịch.

  3. danh từ

    biên đội

    • Đội hình máy bay bay qua bầu trời.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.