Tới nội dung chính

编队

编队
biānduì
biên đội

lập đội hình; sắp thành đội

3 nghĩa#24805
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lập đội hình; sắp thành đội

    • 。

      Họ đang biên đội.

  2. 貳动động từ

    biên đội; tổ chức thành đội

    • 。

      Chúng tôi tổ chức thành đội để đi du lịch.

  3. 參名danh từ

    biên đội

    • 。

      Đội hình máy bay bay qua bầu trời.

编
biān
biên
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu