Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
/
舰队
舰队
hạm đội
hạm đội; đội tàu chiến
1 nghĩa#4240Lượng từ 支
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạm đội; đội tàu chiến
中许多军舰组成的一个战斗集体xǔduō jūnjiàn zǔchéng de yīgè zhàndòu jítǐ
- 。
Hạm đội này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舰队
Phồn thể艦隊
hạm đội
hạm đội; đội tàu chiến
1 nghĩa#4240Lượng từ 支
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạm đội; đội tàu chiến
中许多军舰组成的一个战斗集体xǔduō jūnjiàn zǔchéng de yīgè zhàndòu jítǐ
- 。
Hạm đội này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ