护着

护着
zhe
hộ trước

bảo vệ; bảo hộ

3 nghĩa#35347
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    • Anh ấy luôn bảo vệ cô ấy.

  2. động từ

    che chắn; che khuất; che giấu

    • Mẹ che chở cho con.

  3. động từ

    bảo vệ; canh gác

    • Anh ấy bảo vệ em gái của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.