自己人

自己人
rén
tự kỷ nhân

người của mình; người nhà; người phe ta

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người của mình; người nhà; người phe ta

    • Chúng ta đều là người nhà.

  2. đại từ

    người của mình; người nhà; người trong cuộc

  3. danh từ

    người của mình; người nhà; người trong cuộc

  4. danh từ

    người nhà; người của mình; người trong gia đình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.