抢先

抢先
qiǎngxiān
thưởng tiên

đi trước; giành làm trước; tranh thủ đứng đầu

3 nghĩa#24151
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi trước; giành làm trước; tranh thủ đứng đầu

    • Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trước một bước.

  2. động từ

    giành trước; đi trước một bước

    • Anh ấy luôn giành nói trước.

  3. động từ

    đi trước; tranh trước; giành thế chủ động

    • Chúng ta phải đi trước một bước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.