Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
/
抛射体
抛射体
phao xạ thể
vật phóng; đạn đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật phóng; đạn đạo
- 。
Vật thể phóng bay trong không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
抛射体
Phồn thể拋射體
phao xạ thể
vật phóng; đạn đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật phóng; đạn đạo
- 。
Vật thể phóng bay trong không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)