折断

折断
zhéduàn
chiết đoạn

bẻ gãy; bẻ đứt

2 nghĩa#14094
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bẻ gãy; bẻ đứt

    用力使某物从中间分开成两部分yònglì shǐ mǒuwù cóng zhōngjiān fēnkāi chéng liǎng bùfen

    • Anh ấy đã bẻ gãy cành cây.

  2. động từ

    nứt; vỡ; rạn nứt

    用力弯曲使东西断裂yòng lì wānqū shǐ dōngxi duànliè

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.