Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折断
折断
chiết đoạn
bẻ gãy; bẻ đứt
2 nghĩa#14094
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ gãy; bẻ đứt
中用力使某物从中间分开成两部分yònglì shǐ mǒuwù cóng zhōngjiān fēnkāi chéng liǎng bùfen
- 。
Anh ấy đã bẻ gãy cành cây.
- 貳动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
中用力弯曲使东西断裂yòng lì wānqū shǐ dōngxi duànliè
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
折断
Phồn thể折斷
chiết đoạn
bẻ gãy; bẻ đứt
2 nghĩa#14094
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bẻ gãy; bẻ đứt
中用力使某物从中间分开成两部分yònglì shǐ mǒuwù cóng zhōngjiān fēnkāi chéng liǎng bùfen
- 。
Anh ấy đã bẻ gãy cành cây.
- 貳动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
中用力弯曲使东西断裂yòng lì wānqū shǐ dōngxi duànliè
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)