折叠

折叠
zhédié
chiết điệp

gấp; gấp lại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25607
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gấp; gấp lại

    • Xin hãy gấp quần áo gọn gàng.

  2. tính từ

    gập lại; có thể gập (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)

    • Đây là một cái bàn gấp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.