抗命

抗命
kàngmìng
kháng mệnh

chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh

3 nghĩa#43906
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh

    • Anh ta chống lệnh không tuân theo.

  2. động từ

    không tuân lệnh; không phục tùng

    • Anh ta kháng mệnh không tuân theo.

  3. động từ

    chống lệnh; kháng lệnh; không tuân lệnh

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.