投鼠忌器

投鼠忌器
tóushǔ
đầu thử kỵ khí

sợ đánh chuột vỡ bình (ngại ra tay vì sợ liên lụy) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sợ đánh chuột vỡ bình (ngại ra tay vì sợ liên lụy) [thành ngữ]

    • Vì sợ làm hỏng đồ, anh ấy đã không hành động.

  2. động từ

    ném chuột sợ vỡ đồ (muốn trừ kẻ xấu nhưng sợ liên lụy đến người vô tội) [thành ngữ]

    • Vì sợ làm hỏng đồ vật, anh ấy không hành động trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.