投鞭断流

投鞭断流
tóubiānduànliú
đầu tiên đoạn lưu

ném roi chặn dòng (quân đội đông đảo, sức mạnh áp đảo) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ném roi chặn dòng (quân đội đông đảo, sức mạnh áp đảo) [thành ngữ]

    • Đầu tiên đoạn lưu là một thành ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.