投标

投标
tóubiāo
đầu tiêu

dự thầu; nộp hồ sơ đấu thầu

2 nghĩa#37081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dự thầu; nộp hồ sơ đấu thầu

    • Công ty chúng tôi quyết định đấu thầu dự án này.

  2. động từ

    ra giá; đặt giá; trả giá

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.