Tới nội dung chính

投标

投标
tóubiāo
đầu tiêu

dự thầu; nộp hồ sơ đấu thầu

2 nghĩa#37081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dự thầu; nộp hồ sơ đấu thầu

    • 。

      Công ty chúng tôi quyết định đấu thầu dự án này.

  2. 貳动động từ

    ra giá; đặt giá; trả giá

投
tóu
đầu
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu