投机买卖

投机买卖
tóumǎimài
đầu cơ mãi mại

mua bán đầu cơ; kinh doanh đầu cơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua bán đầu cơ; kinh doanh đầu cơ

    • Anh ấy thích kinh doanh đầu cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.