投怀送抱

投怀送抱
tóuhuáisòngbào
đầu hoài tống bão

lao vào lòng người khác; chủ động tỏ tình; (bóng) cố ý quyến rũ [thành ngữ]

2 nghĩa#44959
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lao vào lòng người khác; chủ động tỏ tình; (bóng) cố ý quyến rũ [thành ngữ]

    • Cô ấy tự dâng mình, nhưng anh ta không hề lay chuyển.

  2. động từ

    lao vào vòng tay ai; chủ động tỏ tình; (bóng) quy phục [thành ngữ]

    • Cô ấy tự dâng mình, nhưng anh ấy đã từ chối.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.