投影

投影
tóuyǐng
đầu ảnh

chiếu; phép chiếu; hình chiếu

2 nghĩa#32719
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu; phép chiếu; hình chiếu

    • Đây là một hình chiếu.

  2. động từ

    chiếu; hình chiếu; phép chiếu

    • Xin hãy chiếu hình ảnh lên màn hình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.