投射

投射
tóushè
đầu xạ

chiếu; phản chiếu; phóng chiếu; (tâm lý) chiếu rọi (nội tâm lên người khác)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27527
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếu; phản chiếu; phóng chiếu; (tâm lý) chiếu rọi (nội tâm lên người khác)

    • Ánh sáng chiếu lên tường.

  2. động từ

    phóng; chiếu; (tâm lý) phóng chiếu (tâm lý)

    • Anh ấy ném quả bóng đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.