影子

影子
yǐngzi
ảnh tử

bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#4351Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng; bóng tối; hình bóng; bóng ảnh

    光线被物体挡住后在地面或其他地方出现的深色形象guāngxiàn bèi wùtǐ dǎngzhù hòu zài dìmiàn huò qítā dìfang chūxiàn de shēnsè xíngxiàng

    • Bóng của tôi rất dài.

  2. danh từ

    bóng; bóng tối; bóng phản chiếu

    物体挡住光线时在地面或墙上出现的黑色图像wùtǐ dǎngzhù guāngxiàn shí zài dìmiàn huò qiáng shang chūxiàn de hēisè túxiàng

    • Trong nước có bóng của bạn.

  3. danh từ

    bóng; bóng tối; bóng dáng; (bóng) dấu vết, tăm hơi

    隐约可见的痕迹或迹象yǐnyuē kějiàn de hénjī huò jìzhào

    • Tôi nhìn thấy một cái bóng.

  4. danh từ

    bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng

    光线被物体挡住后在地面或墙上出现的暗影guāngxiàn bèi wùtǐ dǎngzhù hòu zài dìmiàn huò qiáng shàng chūxiàn de ànyǐng

  5. danh từ

    bóng; bóng tối; bóng hình; hình bóng

    一个人或物体被光照射时在地面或墙上显现出来的黑色轮廓yī ge rén huò wùtǐ bèi guāng zhàoshè shí zài dìmiàn huò qiáng shang xiǎnxiàn chūlái de hēisè lúnkuò

    • Anh ấy không có ảnh hưởng gì đến tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.