Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发疯
发疯
phát phong
ngôn ngữ; văn; chữ
3 nghĩa#3945
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngôn ngữ; văn; chữ
中精神失常,行为异常jīngshén shīcháng, xíngwéi yìcháng
- 。
Anh ấy sắp phát điên rồi.
- 貳动động từ
văn hóa; chữ viết; văn chương
中失去理智,行为很疯狂shīqù lǐzhì, xíngwéi hěn fēngkuáng
- 。
Anh ấy phát điên rồi.
- 參动động từ
(văn) văn chương; chữ viết; văn hóa
中精神失常;发生精神错乱jīngshén shīcháng; fāshēng jīngshén cuòluàn
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
发疯
Phồn thể發瘋
phát phong
ngôn ngữ; văn; chữ
3 nghĩa#3945
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngôn ngữ; văn; chữ
中精神失常,行为异常jīngshén shīcháng, xíngwéi yìcháng
- 。
Anh ấy sắp phát điên rồi.
- 貳动động từ
văn hóa; chữ viết; văn chương
中失去理智,行为很疯狂shīqù lǐzhì, xíngwéi hěn fēngkuáng
- 。
Anh ấy phát điên rồi.
- 參动động từ
(văn) văn chương; chữ viết; văn hóa
中精神失常;发生精神错乱jīngshén shīcháng; fāshēng jīngshén cuòluàn
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu