发疯

发疯
fēng
phát phong

ngôn ngữ; văn; chữ

3 nghĩa#3945
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngôn ngữ; văn; chữ

    精神失常,行为异常jīngshén shīcháng, xíngwéi yìcháng

    • Anh ấy sắp phát điên rồi.

  2. động từ

    văn hóa; chữ viết; văn chương

    失去理智,行为很疯狂shīqù lǐzhì, xíngwéi hěn fēngkuáng

    • Anh ấy phát điên rồi.

  3. động từ

    (văn) văn chương; chữ viết; văn hóa

    精神失常;发生精神错乱jīngshén shīcháng; fāshēng jīngshén cuòluàn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.