发狂

发狂
kuáng
phát cuồng

điên cuồng; điên rồ; cuồng

3 nghĩa#10980
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điên cuồng; điên rồ; cuồng

    变得疯狂或失去理智biàndé fēngkuáng huò shīqù lǐzhì

    • Anh ấy phát điên rồi.

  2. động từ

    thúc giục; thúc đẩy

    失去理智;变得疯狂shīqù lǐzhì; biànde fēngkuáng

  3. động từ

    quần cuồng; điên rồ; phát điên

    失去理智,行为疯狂;精神混乱shīqù lǐzhì, xíngwéi fēngkuáng; jīngshén hùnluàn

    • Anh ấy điên cuồng chạy ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.