抓大放小

抓大放小
zhuāfàngxiǎo
trảo đại phóng tiểu

nắm chặt lớn, thả nhỏ (chính sách cải cách: giữ lại doanh nghiệp nhà nước lớn, tư nhân hóa doanh nghiệp nhỏ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm chặt lớn, thả nhỏ (chính sách cải cách: giữ lại doanh nghiệp nhà nước lớn, tư nhân hóa doanh nghiệp nhỏ) [thành ngữ]

    • Nắm lớn buông nhỏ là một phần của cải cách kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.