抓伤

抓伤
zhuāshāng
trảo thương

cào/cấu bị thương; vết thương do cào cấu

1 nghĩa#42602
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cào/cấu bị thương; vết thương do cào cấu

    • Con mèo đã cào vào tay tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.