把兄弟

把兄弟
xiōng
bả huynh đệ

anh em kết nghĩa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em kết nghĩa

    • Họ là anh em kết nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.