选取

选取
xuǎn
tuyển thủ

chọn; cử; đề cử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chọn; cử; đề cử

    • Mời bạn chọn một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.