面临

面临
miànlín
diện lâm

đối mặt với; đứng trước (thách thức, vấn đề)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4236
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối mặt với; đứng trước (thách thức, vấn đề)

    正面对着;遇到需要处理的事情zhèngmiàn duìzhe; yùdào xūyào chǔlǐ de shìqing

    • Chúng tôi đang đối mặt với một vấn đề lớn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.