Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
承先启后
承先启后
thừa tiên khởi hậu
tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Chúng ta nên kế thừa quá khứ và mở ra tương lai, tiếp tục nỗ lực.
- 貳动động từ
tiếp nối phần trước, mở ra phần sau; làm cầu nối giữa các giai đoạn [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy đã kết nối quá khứ và tương lai, làm dự án này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ承先启后
Phồn thể承先啟後
thừa tiên khởi hậu
tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Chúng ta nên kế thừa quá khứ và mở ra tương lai, tiếp tục nỗ lực.
- 貳动động từ
tiếp nối phần trước, mở ra phần sau; làm cầu nối giữa các giai đoạn [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ấy đã kết nối quá khứ và tương lai, làm dự án này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)