Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找借口
找借口
trảo tá khẩu
tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ
- 。
Bạn đừng tìm cớ nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
找借口
Phồn thể找
trảo tá khẩu
tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ
- 。
Bạn đừng tìm cớ nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)