找借口

找借口
zhǎojièkǒu
trảo tá khẩu

tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm cớ; kiếm cớ; viện cớ

    • Bạn đừng tìm cớ nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.